
<html>
<head>
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">
<title>Vietnamville - Học Anh Văn cấp tốc bằng Thi Điển Tam Thiên Tự Anh Việt</title>
</head>
<body link="#4D5764" vlink="#4D5764" alink="#4D5764" text="#4D5764">
<center>
<table border="0" cellpadding="0" cellspacing="0" width="600">
<tr>
<td><b><font size="4">Vietnamville</font></b></td>
<td align="right"><font size="4"><a href="http://www.vietnamville.ca">http://www.vietnamville.ca</a></font></td>
</tr>
</table>
<hr color="#DC0312" width="600">
<table border="0" cellpadding="0" cellspacing="0" width="600">
<tr>
<td><b><font size="5">Học Anh Văn cấp tốc bằng Thi Điển Tam Thiên Tự Anh Việt</font></b><br>
<font size="2">22.11.2006</font><br><br>
<p align="justify"><b><P>Các bạn thân mến,<BR><BR>Ngày xưa ổ tiên chúng ta học chữ Tàu (Hán) cũng khó khăn không kém chúng ta học tiếng Anh như ngày nay, tổ tiên chúng ta đã biết lợi dụng vần thơ lục bát để làm thành tự điển Hán Việt dễ nhớ, chẳng hạn: Thiên: trời, Địa: đất, Vân: mây, Vũ: mưa, Phong: gió, Nhựt: ngày, Dạ: đêm. Nhờ thể loại lục bát nầy mà tổ tiên chúng ta đã học tiếng Hán rất nhanh.<BR><BR>Ngày nay, thi sĩ Tân Văn đã áp dụng thể loại lục bát nầy làm thành tự điển 3000 chữ Anh Việt, gọi là Tam Thiên Tự Anh Việt.&nbsp; Bạn chỉ cần ngâm nga lên chừng một tháng sẽ thuộc đủ ngữ vựng thông thường để xử dụng trong các giao tiếp hàng ngày. Nếu các bạn muốn nghe giọng ngâm của Tân Văn qua audio để học và trau dồi sinh ngữ xin gởi yêu cầu ở phần liên hệ . Chúc các bạn học tiếng Anh thành công.<BR><BR></P></b><br>
<P><STRONG>Xin mời bạn ngâm thơ học Anh Văn, đọc lớn&nbsp;để thưởng thức và mau thuộc bài:<BR></STRONG><BR>SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây<BR>RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm<BR>HIGH cao HARD cứng SOFT mềm<BR>REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào<BR>LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao<BR>HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu<BR>SENTENCE có nghĩa là câu<BR>LESSON bài học RAINBOW cầu vòng<BR>WIFE là vợ HUSBAND chồng<BR>DADY là bố PLEASE DON&#39;T xin đừng<BR>DARLING tiếng gọi em cưng<BR>MERRY vui thích cái sừng là HORN<BR>TEAR là xé, rách là TORN<BR>TO SING là hát A SONG một bài<BR>TRUE là thật, láo: LIE<BR>GO đi, COME đến, một vài là SOME<BR>Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm<BR>FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi<BR>A LIFE là một cuộc đời<BR>HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu<BR>GLAD mừng, HATE ghét, LOVE&nbsp;yêu<BR>CHARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL<BR>SUN SHINE trời&nbsp; nắng, trăng MOON<BR>WORLD là thế giới, sớm SOON,&nbsp; LAKE hồ<BR>Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE<BR>CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT<BR>GAY vui, DIE chết, NEAR gần<BR>SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn<BR>BURY có nghĩa là chôn<BR>SATAN&nbsp;quỹ sứ,&nbsp; SOUL hồn, GHOST ma<BR>Xe hơi du lịch là CAR<BR>SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM<BR>ONE THOUSAND là&nbsp;một&nbsp;&nbsp;ngàn<BR>WEEK là tuần lể,&nbsp; YEAR năm, HOUR giờ<BR>WAIT THERE đứng đó đợi chờ<BR>NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu <BR>Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu<BR>DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao<BR>ENTER là hãy đi vào<BR>CORRECT là&nbsp;đúng, FALL nhào, WRONG sai<BR>SHOULDER là cái bả&nbsp;vai<BR>WRITER văn sĩ, cái đài RADIO<BR>A BOWL là một cái tô<BR>Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW<BR>NEEDLE kim, THREAD chỉ, &nbsp;may SEW<BR>Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm<BR>HIDE là trốn, SHELTER&nbsp; hầm<BR>SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER<BR>WHAT TIME là hỏi mấy giờ<BR>CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM<BR>Gặp ông ta&nbsp;GO SEE HIM<BR>SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi<BR>MOUNTAIN là núi, HILL đồi<BR>VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE<BR>Tiền đóng học phí SCHOOL FEE<BR>Classmate bạn học HELP ME giúp giùm<BR>STEAL tạm dịch cầm nhầm<BR>Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY<BR>CATTLE gia súc, o&shy;ng BEE<BR>SOMETHING TO EAT chút gì để ăn<BR>LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng<BR>EXAM thi cử, cái bằng LICENSE<BR>BODY chính là tầm thân<BR>YOUNG SPIRIT tinh thần trẻ trung<BR>TO MISS có nghĩa nhớ&nbsp;nhung<BR>Tương tư LOVESICK, CRAZY khùng, MAD&nbsp; điên<BR>CURVE cong, STRAIGHT thẳng, TILT nghiêng<BR>SILVER là bạc, MONEY tiền, vàng GOLD<BR>STILL có nghĩa: vẫn còn<BR>HEALTHY khỏe manh, nước non COUNTRY<BR>YOUNG MAN là đấng nam nhi<BR>GIRL là con gái, BOY thì con trai<BR>TOMORROW tức ngày mai<BR>OUR FUTURE dịch tương lai chúng mình<BR>FRIEND bằng hữu, LOVE tình<BR>BEAUTY nhan sắc, pretty xinh,&nbsp;BOAT thuyền<BR>CONTINUOUS liên miên<BR>ANCESTOR tức tổ tiên ông bà<BR>NEGLIGENT là lơ là<BR>GET ALONG tức thuận hòa với nhau<BR>PLEASURE vui sướng, PAIN đau<BR>POOR nghèo, FAIR kha&#39;, RICH giàu Cry la<BR>TRIUMPH SONG khải hoàn ca<BR>HISTORY sử, OLD già , NEW tân<BR>HUMANE la có lòng nhân<BR>DESIRE ao ước, NEED cần, NO không<BR>PINE TREE là cây thông<BR>BANANA chuối, ROSE hồng, LOTUS sen<BR>LIP môi, MOUTH miệng., TEETH răng<BR>EYE la con mắt, WAX ghèn, EAR tai<BR>HEAD đầu, HAIR tóc, HAND tay<BR>LEG chân, KNEE gối, hán THIGH, PUSSY lồn<BR>Cu là PENIS, ASS trôn<BR>TESTICLE dái, FEET chân, SHOE giày<BR>GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy<BR>ANKLE mắt cá, HAND tay SIT ngồi<BR>YOU anh, HE nó I tôi<BR>THEY là chúng nó, WE thời chúng ta<BR>WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà<BR>DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn<BR>YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân<BR>WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh<BR>BLACK đen RED đỏ BLUE xanh<BR>YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày<BR>BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may<BR>Gia vi la chữ SPICE, SUGAR đường<BR>STINK hôi, PERFUME mùi hương<BR>EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn<BR>JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn<BR>BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ<BR>POEM là một bài thơ<BR>PRIEST linh muc, CHESS cờ, GAME chơi<BR>LIFE END la hết cuộc đời<BR>OUT OF LUCK là hết thời cơ may<BR>TRADE là trao đổi CHANGE thay<BR>SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi<BR>EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười<BR>ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo<BR>WALK là đi bộ, CLIMB leo<BR>LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ<BR>SOMETIME có nghĩa đôi khi<BR>COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài<BR>SAVE tiết kiệm, SPEND xài<BR>Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua<BR>SHRIMP tôm, FISH ca&#39;, CRAB cua<BR>I BUY A LOT tôi mua thật nhiều<BR>GOOD AFTERNOON chào buổi chiều<BR>MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY<BR>YOUNG GIRL là giới nữ nhi<BR>FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình<BR>DRAW vẽ, PICTURE hình<BR>TERRIFIED dịch thất kinh hoãng hồn<BR>DISTRICT, HAMLET thôn<BR>WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng BAMBOO tre<BR>SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe<BR>FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng<BR>GLORY là huy hoàng <BR>LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền<BR>WONDERFUL&nbsp;là diệu huyền<BR>HEALTH là sức khỏe, MONEY tiền, SUPER siêu<BR>CHILI ớt, PEPPER tiêu<BR>TO DARE là dám làm liều, DRUNK say<BR>VERY HOT vị rất cay<BR>FIELD đồng,CULTURE cấy PLOUGH cày, FINISH xong<BR>TIGER cọp DRAGON rồng<BR>THUNDER STORM có gió giông ngoài trời<BR>BRIGHT ta dịch sáng ngời<BR>THE TIME HAS PASSED một thời đã qua<BR>FLOWERS những đóa hoa<SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US><BR>BLOOM là nở, FAR xa, NEAR gần</SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US><BR>GRANT FAVOR ban ân<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>TOO STUPID ngu đần quá đi<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>PUBERTY tuổi dậy thì<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>FIRST là thứ nhất, SECOND nhì THIRD ba<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>TRAIN la`tàu hỏa xa<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>MOTOR là máy, toa là WAGON<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>CHAIR cái ghế, SULK giận hờn<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>Phi công PILOT, tài công DRIVER<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>PREGNANT là có thai<BR></SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Times New Roman&#39;; FONT-SIZE: 12pt; mso-ansi-language: EN-US; mso-fareast-font-family: &#39;Times New Roman&#39;; mso-fareast-language: EN-US; mso-bidi-language: AR-SA" lang=EN-US>BABY em bé, sinh ngày BIRTHDAY <BR><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>COMA là bị hôn mê<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>SLEEP là ngủ, SWEAR thề, HEART tim<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>WATCH nhìn, SEARCH lục, FIND tìm<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>SPY gián điệp, BIRD chim, BAT mồi<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>STICKY RICE là cơm xôi<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>PORRIDGE là cháo, thiu SPOILED, FRY xào<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>HUNGER là đói cồn cào<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>THIRSTY khát nước, uồng vào DRINK<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>EAT an, SPIT khạc, BELIEVE tin<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>TRUST tín cẩn, Trung thành FAITHFUL<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>Ôm EMBRACE, KISS à hôn<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>UPSET nổi giận, ôn tồn CALM DOWN<BR></SPAN><SPAN style="mso-ansi-language: EN-US" lang=EN-US>SHALLOW cạn, DEEP là sâu</SPAN></SPAN><BR>SWIM bơi, DIVE lặn., SERVE hầu, RUN dông<BR>RED RIVER là sông Hồng<BR>CHINA Trung Quốc, ADMISSION cho vào<BR>A-dua la chữ FOLLOW<BR>Asia là xứ Á Châu,&nbsp;&nbsp;KOREA Hàn<BR>Á Đông ta dịch ORIENT<BR>HEAR nghe, DEAF điếc DUMB câm, BLIND mù<BR>PRISON&nbsp; là nhà tù<BR>ENEMY bọn quân thù hại ta<BR>A JUDGE là một quan tòa<BR>CLEAN trong sạch, án tòa SENTENCE<BR>CTITICIZE chê PRAISE khen<BR>AWARD phần thưởng, tuyên dương CITATION<BR>LONELY MAN chàng cô đơn<BR>MUCH BETTER nghĩa tốt hơn rất nhiều<BR>HOW MANY là&nbsp; bao nhiêu?<BR>SPONOSR bảo trợ, buổi chiều EVENING<BR>SLIENT có nghĩa lặng thinh<BR>SHOUT là la hét, Bạo hành VIOLENT<BR>DIPLOMA là văn bằng<BR>POLICE cảnh sát, hành quân OPERATION<BR>TOO LONELY qúa cô&nbsp;đơn<BR>BRUSH la chải, PAINT sơn, OIL dầu<BR>TENDER kêu gọi đấu thầu<BR>AUCTION đấu giá, ông bầu MANAGER<BR>SPIKE chông THORN là gai<BR>FIGHTING chiến đấu, SURRENDER đầu hàng<BR>OFFICER cấp sĩ quan<BR>SOLDIER là lính an toàn SAFETY<BR>FLAG là lá quốc kỳ<BR>CONGRESS quốc hội&nbsp; ANTHEM thì quốc ca<BR>HOMELAND ta dich quê nhà<BR>CONSUL lãnh sự, GIFT quà, DEAR thân<BR>RELATIVE là thân nhân<BR>RELATION sự liên quan, DIG đào<BR>Lửa FIRE, &nbsp;WATER nước, STAR sao<BR>MOUNTAIN là núi, LAKE hồ,&nbsp; SHRIMP tôm<BR>A COFFIN một cái hòm<BR>MONUMENT bia mộ, A TOMB mộ phần<BR>CEMETERY&nbsp;nghĩa trang<BR>FUNERAL HOME&nbsp; là nhà quàn BURY chôn<BR>STICK&nbsp;là một cây côn<BR>SWORD là kiếm, Võ công KUNG FU<BR>SPRING xuân, SUMMER hạ., FALL thu<BR>WINTER đông giá SNOW tuyết nhiều<BR>WAR TORN chinh chiến tiêu điều<BR>ARMY quân đội, ngoại kiều FOREIGNER<BR>FOREMAN là một người cai<BR>BOSS xếp, Lãnh đạo&nbsp;LEADER, BAD tồi<BR>GENERAL tướng, WAITER bồi<BR>SHOTGUN la` súng, HILL đồi, KNIFE dao<BR>CREEP bò, HIDE trốn, TRENCH hào<BR>HAMMER búa PLANE bào, SAW cưa<BR>LACK là thiếu EXCESS thừa<BR>Tấn công ATTACK,&nbsp; PREVENT ngừa, FLY bay<BR>MỆT QÚA dịch là TOO TIRED<BR>HORSE là con ngựa cả&nbsp;ngày ALL DAY<BR>FUNNY-MAN là thằng hề<BR>ACTOR tài tử tư bề&nbsp;AROUND<BR>COMEDY kịch, trình diễn SHOW<BR>SEXY gợi dục, HERO anh hùng<BR>ACCESSORIES phụ tùng<BR>BASKET là rổ TANK thùng, CAN lon<BR>MARRIAGE là kết hôn<BR>DIVORCE ly dị, CHILD con, AUNT dì<BR>RICE cơm BREAD bánh mì<BR>CAKE la bánh ngọt, COFFEE cà fê<BR>PROMISE hứa, SWEAR thề<BR>LOOSE thua WIN thắng EVEN huề,trò chơi GAME<BR>ICE CREAM là cà rem<BR>TOO DEAR mắc quá, giá lên PRICE RAISED<BR>PASSION la tính đam mê<BR>JOBLESS thất nghiệp, CAREER nghề,&nbsp; PAY lương<BR>Nước&nbsp;đá ICE, SNOW tuyết, FOG sương<BR>HIGHWAY xa lộ, STREET đường BIRD chim<BR>PLIERS là cai kiềm<BR>HAMMER cái búa,&nbsp; cai liềm SICKLE<BR>Thời khóa biểu TIMETABLE,<BR>PPROJECT dự&nbsp;án ,&nbsp; ồn ào NOISY<BR>COPPER đồng&nbsp;IRON sắt LEAD chì<BR>NAIL đinh, SCREW vít, bãn lề là HINGE<BR>MAINTAIN là hãy giữ gìn<BR>ORDER trật tự, MINE mìn, súng GUN<BR>Sư đoàn là DIVISION<BR>PLATOON tiểu đội, BATTALION tiểu đoàn<BR>Đại tướng là GENERAL<BR>CHIEF xếp, đại uý CAPTAIN,&nbsp;BOY bồi<BR>REFLECTION là phản hồi <BR>ACTION hành động, đơn côi SINGLE<BR>WIND ROARS gió thổi ào ào <BR>HHUNGRY là đói, khát khao THIRSTY<BR>ENVELOPE&nbsp; là phong bì <BR>WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?<BR>RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh<BR>ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà<BR>OLD LADY là bà già <BR>COOK là đầu bếp,&nbsp;MAID là con sen<BR>LIKE là thích JEALOUS ghen<BR>GUM là lợi,&nbsp;TEETH là răng&nbsp;HEAD đầu<BR>DECAYED TOOTH răng bị sâu <BR>DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL<BR>ORPHAN là trẻ mổ côi <BR>ALREADY đã xong rồi, NO không<BR>RIVER là một con sông<BR>SEA là biển cả, đại dương OCEAN<BR>BOAT thuyền, SHIP hạm, SAIL bườm<BR>Tài công PILOT, TRAVEL là&nbsp;đi<BR>KNOT là hải lý, thấy SEE<BR>La bàn COMPASS, TÌNH NGHI suspicion<BR>NAVY binh chủng hải quân<BR>ADMIRAL đô đốc,&nbsp;quân nhân SOLDIER<BR>Dọc theo ven bien HARBOR<BR>Nước sâu là&nbsp;DEEP WATER,&nbsp;MOVE dời<BR>THANK GOD là tạ ơn trời<BR>HAPPY LIFE&nbsp; một cuộc đời an vui<BR>EVERYONE là mọi người<BR>FRESH FRUIT trái tười ngọt ngào<BR>DESIRE có nghĩa ước ao<BR>NOBLE quý phái, &nbsp;thanh cao hơn người<BR>LAZY BOY là thằng lười<BR>INDUSTRIOUS&nbsp;là người chăm chuyên<BR>REGIONAL thuộc vê miền<BR>CONTINENT lục địa, MONEY tiền, REPLACE thay<BR>INTERESTING là hay<BR>BORING là chán, hăng say EAGER<BR>A CARD là một con bài<BR>CASINO sòng bạc, &nbsp;PLAYER người chơi<BR>HAVE FUN vui vẻ yêu đời<BR>PLAYBOY gả ăn chơi, SMILE cười<BR>PERSON là một con người<BR>PEOPLE dân tộc, &nbsp;an vui&nbsp;PEACEFUL<BR>ORIGIN là cội nguồn<BR>NAMELESS SADNESS nỗi buồn không tên<BR>LONG LASTING là vững bền<BR>PERMANENT thường trực, Mủi tên ARROW<BR>COMPATRIOT đồng bào<BR>DEFEND bảo vệ, công&nbsp;lao LABOR<BR>A FOOL la một thằng khờ<BR>WITCH là phù thủy, &nbsp;bàn thờ ALTAR<BR>PHANTOM một&nbsp;con ma<BR>DEVIL á quỉ,&nbsp; SAINT là thánh nhân<BR>QUAN YING là Phật Quan Âm<BR>BHUDDA đức Phật, thiền thần ANGEL<BR>MONK sư &nbsp;NUN sãi, GREED tham<BR>Thiền MEDITATE, DO làm, WORRY lo<BR>DEPOT là cái nhà kho<BR>Văn phòng OFFICE, STORE cửa hàng<BR>SERIOUS là đàng hoàng<BR>JOKE là đùa giỡn,&nbsp;dám làM TO DARE<BR>Hãy lo chăm sóc TAKE CARE<BR>MUỐN want, LIKE thich Có HAVE, NEED cần<BR>STOCK, SHARE là cổ phần<BR>Chủ tịch là&nbsp;PRESIDENT, GOD trời<BR>CHAIMAN chủ toạ, WORD lời<BR>SECRETARY thư ký, MAILMAN người đưa thư<BR>PRIVATE là riêng tư<BR>PUBLIC công, JOB việc, LETTER thư, SAD buồn<BR>WEEKDAY là ngày trong tuần<BR>ERASER cục tẩy PENCIL viết chì`<BR>PAPER giấy, NOTE là ghi<BR>NOON trưa, NIGHT tối,&nbsp;MID DAY trưa, HEART lòng<BR>SEMI-PRIVATE &nbsp;bán công<BR>CENTER là một trung tâm SCHOOL trường<BR>OPENING là` khai trương<BR>CLOSE đóng cửa, đo lường&nbsp;MEASURE<BR>Giám khảo EXAMINER<BR>BOOK là quyển sách &nbsp;TEACHER là thầy<BR>EMPTY trống, FULL là đầy<BR>BELL chuông, DRUM trống,&nbsp;YOU mầy, I tao<BR>DYE là nhuộm FADE&nbsp; phai màu<BR>QUICK nhanh, SLOW chậm., FAST mau, STOP ngừng<BR>FAMOUS danh tiếng lẫy lừng<BR>BEWARE là hãy coi chừng, COAL than<BR>PERFECT&nbsp;có nghĩa hoàn toàn<BR>MAKE LOVE&nbsp; ân ái, giao hoan, làm tình<BR>MENSTRUAL là có kinh<BR>GET HOT là nứng, động tình, FUCK chơi<BR>LIFE LOVER kẻ yêu đời<BR>LOQUACIOUS nhiều lời, nói dai<BR>BACCALAUREAT tú tài<BR>DOCTOR tiến sĩ, học bài&nbsp;STUDY<BR>CONTEMPT cõ nghĩ khinh khi<BR>RESPECT tôn trọng, TO LEAVE là rời<BR>PROFUSE là bời bời<BR>EXHAUST là mệt đứt hơi,&nbsp;HEAL lành<BR>GREEN FIELD cánh đồng xanh<BR>HARVEST gặt hái, GUARD canh, FOX chồn<BR>SURVIVAL sự sống còn<BR>DULL cùn SHARP bén WEAR mòn CUP ly<BR>Tội nghiệp tôi! là POOR ME!<BR>COURAGE can đảm, BRAZEN lì GOOD ngoan<BR>HIGH RANK là cấp&nbsp;&nbsp;cao sang<BR>LOW RANK cấp thấp, ngang hàng EQUAL<BR>INDIA Ấn, LAOS Lào<BR>AMERICA Châu Mỹ, xứ Tàu CHINA<BR>REPUBLIC Cộng Hòa<BR>Pepople&#39;s Court dịch là Tòa nhân dân<BR>Committee la ủy ban<BR>VERY SPLENDID huy hoàng quá đi<BR>FAREWELL có nghia biệt ly<BR>DELAY trì hoãn, tức thì AT o&shy;nCE<BR>BECAME là đã trở thành<BR>BECAUSE vì bỡi, &nbsp;trời xanh HEAVEN<BR>Hồ sơ APPLICATION <BR>APPROVE chấp thuân, DECLINE chối từ<BR>SENTENCE câu, WORD chữ &nbsp;MASTER sư<BR>CRAB cua, FISH cá, LOBSTER tôm hùm<BR>ENDLESS có nghĩa vô cùng<BR>UTERUS&nbsp; là tử cung, OLD già<BR>ALTRUISTIC vị tha<BR>SELFISH ich kỷ, thuận hòa ACCORD<BR>RECEIVE là nhận, GIVE cho<BR>PARROT con két, STORK cò, COOCOO cu<BR>PIGEON là chim bồ câu<BR>SPARROW chim sẻ, con trâu BUFFALO<BR>LOCUS là con cào cào<BR>GRASSHOPER châu chấu, lộn nhào SOMERAULT<BR>CHILDREN&nbsp;những trẻ con<BR>Tội nhân ngoan cố STUBBORN CRIMINAL<BR>HOW ARE YOU anh thế nào?<BR>I&#39;M FINE tôi khỏe, SALUTE chào, MISTER (Mr.)&nbsp;ông<BR>HAIRY là có nhiều&nbsp; lông<BR>NO HAIR láng kin là không cái nào<BR>SPORT là môn thể thao<BR>SOCCER đá bóng, té nhào FALL HEADLONG<BR>Chơi bóng bàn PLAY PING PONG<BR>TENNIS quần vợt VOLLEY BALL bóng chuyền<BR>SPACESHIP là phi thuyền<BR>Phi cơ phản lực JET PLANE, &nbsp;LEAVE rời<BR>ROCKET hỏa tiển, FALL rơi<BR>FUEL nhiên liệu, bầu trời SKY<BR>WALK đi bộ, FLY bay<BR>ORBIT qũy đạo, FLIGHT phi hành<BR>SALVAGE cứu nạn, FAST nhanh<BR>STUDY&nbsp;VERY HARD học hành rất chăm<BR>YEAR ROUND co nghĩa quanh năm<BR>MONTH END cuói tháng, WEEKEND cuối tuần<BR>FIRST đầu tiên LAST cuối cùng<BR>GREAT vĩ đại, giúp giùm là HELP<BR>DẤT land, PUT để, POOR nghèo<BR>PLANT cây, FRUIT trái, PIG heo COW bò<BR>START có nghĩa bắt đầu<BR>FINISH chấm dứt, AROUND ước chừng <BR>CHUYỆN GÌ là what happen?<BR>ZOO&nbsp;là sở thú GARDEN là vườn<BR>THICK dày THIN mỏng, LOVE thương<BR>Joy vui hate ghét fog sương dark mù<BR>BEAR la gấu, của ai WHOSE?<BR>CLASS lớp học, lao tù PRISON<BR>Buổi chiều là afternoon<BR>Action hành động, addition cộng vào<BR>What amount? Số lượng nào? <BR>Ancient cỗ SAD sầu PAIR đôi<BR>No profit không có lời<BR>Capital tư bản, buffalo trâu , ox bò<BR>Castle la cái lầu đài<BR>beyond vượt quá, two hai, ten mười<BR>spoiled hư, ripe chín fresh tươi<BR>chance là cơ hội, laugh cười, fast nhanh<BR>coast là bờ biển, soup canh<BR>Alive còn sống, trở thành become<BR>clothes quần áo, rice cơm<BR>very new rất mới, broken vỡ rồi<BR>Loneliness sự đơn côi<BR>Cause là chính nghĩa&nbsp; cuộc đời là life<BR>century thé kỉ,&nbsp; đẹp nice<BR>Control kiểm soát, drive lái xe<BR>Corner góc, cover che<BR>Turn right quẹo phải, take care ngó ngàng<BR>Anh quốc là chữ England<BR>Tiếng Anh English, American Hoa Kỳ<BR>Island hòn dảo, biển sea<BR>Hit la đánh đập, kneel quỳ, stab đâm<BR>Method phương pháp, need cần<BR>Fence là bờ dậu Garden là vườn<BR>Farmer là bác nông dân<BR>Carpenter thợ mộc, Mason thợ hồ<BR>Hooligan bọn côn đồ<BR>Ring là chiếc nhẩn,&nbsp;enter vào exit ra<BR>ASTRONAUT phi hành gia<BR>Saturn sao hỏa, Moon là mặt trăng<BR>Shuttle có nghĩa&nbsp;phi thuyền<BR>Outer space ngoại tầng không gian<BR>Force là sức, gold là vàng<BR>Produce sản xuất, region là vùng<BR>Province tỉnh, xã commune<BR>Similar tương tự, column cột nhà<BR>Phi châu là Africa<BR>Cotton là vải, tailor là thợ may<BR>Seperate là chia tay<BR>Apart ngăn cách, băt tay shake hand<BR>Basic căn bản, Xương bone<BR>Attention chú&nbsp;ý, Careful coi chừng<BR>Enloy thưởng thức, stop ngừng<BR>Desert đà ngũ, sĩ quan officer<BR>Thể dục là&nbsp;exercise<BR>Experiment thí nghiệm, Kitchen Knife dao dài<BR>Thiên nhiên là chữ Nature<BR>Hurt đau, áp lực Pressure, Rose hồng<BR>Seed hạt giống, grow trồng<BR>Metal kim loại, field đồng, bắp corn<BR>Không có ai cả là None<BR>City thành thị&nbsp;, nông thôn rural<BR>Compatriot đồng bào<BR>Electric điện, a row một hàng<BR>Kim loại là chữ Metal<BR>Fire lửa Wood gỗ&nbsp;Equal cân bằng<BR>Nguyên thủy Original<BR>Simple đơn giản, Hoàn toàn&nbsp;A whole<BR>Điều kiện là Condition<BR>Compound tích lũy, Double gấp đôi<BR>Valley thung lũng, Hill đồi<BR>Strength sức mạnh, waiter bồi, rượu wine<BR>Angle là goc, turn quay<BR>Industry kỹ nghệ, máy bay airplane<BR>Hiểu la Understand<BR>Climate khí hậu, Gió Wind, dark mù<BR>To hơn ta dịch bigger<BR>Glass ly, cup tách, bottle chai, tá dozen<BR>Tiếng Đức la chữ German<BR>Thi dụ For Instance&nbsp; is là<BR>Smoke hút thuốc, skin da<BR>Smell la ngữi, lunch là ăn trưa<BR>It rains có nghĩa trời mưa<BR>Agree đồng ý, saw cưa, plane bào<BR>Âu kim là chữ &nbsp;Euro<BR>Block ngăn chận, scratch cào, go&nbsp;đi<BR>Khả năng Ability<BR>Agree đồng ý, funny buồn cười<BR>Ant con kiến Ape đười ươi<BR>Sleepy buồn ngủ &nbsp;Personnel người nhân viên<BR>Cave hang, battle trận, front tiền<BR>Tấn công attack bạn hiền good friend<BR>Bộ oc ta dịch brain<BR>Thông minh Intelligent, Pot nồi<BR>Single đơn, Couple đôi<BR>Factory xuởng, fellow bạn bè<BR>Lion sư tử Cat mèo<BR>Tiger con cọp, Climb trèo, nhãy Jump<BR>Luận văn composition<BR>Crew thủy thủ, cánh buồm là sail<BR>Save là cứu, giúp là Help<BR>Kill là giết chết, đi theo FOLLOW<BR>Social là xã giao<BR>In charge Phụ trách, Người hầau Servant<BR>Feathers lông, loose mất, exist còn<BR>Individual dịch. cá&nbsp;nhân, o&shy;ne người<BR>Fur lông thú ape đưòi ươi<BR>Monkey con khỉ, Mĩm cười smile<BR>Slow chậm Fast là mau<BR>Signal dấu hiệu, sắc màu color<BR>Magic ảo thuật, shoe dày<BR>Towel khăn tắm, gold mine mõ vàng<BR>Danger nguy, safe an toàn <BR>Cook la đầu bếp, coal than, oil dầu<BR>fish là cá, worm la sâu<BR>con cua crab, bồ câu pigeon<BR>duck là vịt, gá chicken<BR>duck egg trứng vịt, liver gan cow bò<BR>sneeze nhãy mũi&nbsp; cough ho<BR>cold la cảm lạnh, creep bò chạy run<BR>làm hoãng sợ To frighten<BR><BR>Fly bay, dive lặn, pain sơn, &nbsp;fit vừa</P><P>Plough cày grass cỏ&nbsp; rake bừa</P><P>Ox bò`, dog chó, sheep lừa, hog heo</P><P>Goat dê, duck vịt, cat meo</P><P>Foam là bột nước, cây beo water-fern</P><P>Guitar là một cây đòn<BR><BR>Hòa nhạc Concert, to dance nhãy đầm</P><P>Hair pin là một cây trâm</P><P>Mistake là một lỗi lầm&nbsp; Give cho</P><P>Breath hơi thở, cough ho</P><P>A shell la mot con sò, bird chim</P><P>Blueberry trái sim</P><P>Melon dưa, Nut hột, Đậu&nbsp; bean, corriane ngò</P><P>Stoop là&nbsp;đứng&nbsp;co ro</P><P>To Hop là nhãy lò cò, note ghi</P><P>Tự điển DICTIONARY</P><P>Sử ký là HISTORY đúng rồi</P><P>CONCAVE lõm, CONVEX lồi</P><P>BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?</P><P>DETER là làm cản ngăn</P><P>DECIDE quyết định, biết chăng DO YOU KNOW</P><P>HOW TO là làm thế nào?</P><P>GET IN HER HEART đi vào&nbsp;tim em</P><P>STAY LATE&nbsp;thứ trắng đêm<BR><BR>WAKE UP thứ giấc, DESIRE thèm, FULL no</P><P>SNORE là ngáy o o</P><P>YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh</P><P>SINCERE&nbsp; HEART lòng chân thành</P><P>GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi</P><P>PLEASE SIT DOWN xin mơì ngồi</P><P>SPEAK là nói ngọn đồi là HILL</P><P>CONSIDERATE biết điều</P><P>TALKATIVE là nói nhiều, WRONG sai</P><P>NOBODY chẳng có ai</P><P>EAT ăn, FAT mập, THIN gầy,BIG to</P><P>MRS. bà&nbsp; MISS là cô</P><P>Masons construct thợ hồ dựng xây</P><P>Curse chử rủa, Quarrel gây</P><P>Carpenter thợ mộc thợ&nbsp;may TAILOR</P><P>Kéo xe ta dịch là tow</P><P>Surprised bị sững sờ ngạc nhiên</P><P>Sacred có nghĩa thiêng liêng </P><P>Function chức vụ, Power quyền, &nbsp;High cao</P><P>A Watch là cái đồng hồ</P><P>Minute là phút, giờ HOUR giây second</P><P>Better có nghĩa tốt hơn</P><P>Worst là xấu nhất, to learn học bài</P><P>Văn phạm là chữ Grammar</P><P>Slang tiếng lóng, ttư điển là&nbsp;dicionary</P><P>Hóa học Chemistry</P><P>Vật lý Physic, Văn chương thì LITERATURE</P><P>Excercise tập, Lesson bài</P><P>Geo địa lý, Nature thiên nhiên</P><P>Public công Private riêng</P><P>Meditation là thiền&nbsp;far xa</P><P>of la của, through qua</P><P>very là rất, and và great to</P><P>Tới TO, think nghĩ for cho</P><P>before la trước no word không lời</P><P>his là của nó, move dời</P><P>To say la nói, cuộc đời the life</P><P>is là, it nó, or hay</P><P>just vừa, &nbsp;SAY nói &nbsp;what time mấy giờ</P><P>AS như must phải, flag cờ</P><P>form là hình thức cause là nguyên nhân </P><P>a set một bộ , by bằng</P><P>help là giúp&nbsp;đỡ line&nbsp;đường o&shy;n trên</P><P>Remeber nhớ&nbsp; forget quên</P><P>different khác side bên are là</P><P>Them chúng nó us chúng ta,</P><P>all là tất cả, nhiều là many</P><P>Nghe hear, with với, thấy see</P><P>air là không khí, when khi mean hèn </P><P>reader độc giả, tay hand</P><P>out ra down xuống up lên, use dùng</P><P>well là tốt&nbsp;BUT là nhưng </P><P>quẹo qua bên phai right turn sit ngồi</P><P>your của anh, my của tôi</P><P>Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair</P><P>Be la` will sẽ có&#39; have</P><P>to write là viết, spell đánh vần .</P><P>port là hải cảng đất land</P><P>to want la muốn`Silent lặng thinh</P><P>Mọi thứ là everything </P><P>Truyền thanh Broadcast, truyền hình TV</P><P>Audience thính giá, Thấy see</P><P>Khán giả Spectator Sít ngồi</P><P>Go fishing là đi câu</P><P>Can là có thể about khoảng chừng</P><P>Water nước forest rừng </P><P>Also cũng vậy way đướng, lối đi </P><P>Part phần, place chổ, cho give </P><P>Below ở dưới, here thì ở đây </P><P>These things là những cái nầy</P><P>Good Point điểm tốt Build xây Cover bìa</P><P>Multiply nhân, divide chia</P><P>Square root căn số, lũ thừa power</P><P>Con số là chữ&nbsp;number</P><P>Âm&nbsp; thanh sound, voice tiếng, answer trả lời</P><P>Thought tư tưởng,&nbsp;invite mời</P><P>City thành phố, country life đời dân quê</P><P>Chuyen tình Love Story</P><P>Mọi người&nbsp;ta dịch&nbsp;every person</P><P>Thi dụ là example</P><P>Seem là có vẻ, second thứ hai</P><P>Right away là làm ngay</P><P>Town là thị trấn, lửa fire, pot nồi</P><P>Certain chắc chắn, BAT mồi</P><P>science khoa học, ngọn đồi là hill</P><P>Overseas Viet Việt kiều</P><P>Idea ý kiến,&nbsp;clear rõ ràng</P><P>close đóng, mở open</P><P>Product sản phẩm, tốt hơn better</P><P>Không bao giờ là&nbsp;Never</P><P>Feel là cảm thấy, measure đo lường</P><P>Half một nửa, part một phần</P><P>Jungle rừng rú, cruel bạo tàn</P><P>Misery là lầm&nbsp;than</P><P>Hundred trăm, dozen tá, thousand ngàn, mười ten</P><P>Giữ khoảng cách Keep distance</P><P>Rock là cục đá, cát&nbsp;sand, salute chào</P><P>above là ở trên&nbsp;cao</P><P>Có lẽ là&nbsp; possible, chắc sure</P><P>Quite thật sự, tiệm store</P><P>A lot nhiếu lắm, o&shy;n board lên tàu</P><P>Gây phiền phức Make trouble</P><P>Root là cội rễ, cause là nguyên nhân</P><P>Save tiết kiệm Ngân hàng Bank</P><P>Main floor tầng chính, take&nbsp;chances làm liều</P><P>Chuẩn bị là Prepare</P><P>Atom nguyên tử, the rail đường rầy</P><P>Imagine tưởng, thick dày</P><P>Thus là như vậy&nbsp;óm gầy là thin</P><P>Publish xuất bản in Print<BR>Lạnh cóng là&nbsp;Shivering, &nbsp;Keel quỳ<BR>ENVELOPE là phong&nbsp;bì <BR>WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?<BR>RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh<BR>ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN ga`<BR>OLD LADY là bà già <BR>COOK là đầu bếp, MAID là con sen<BR>LIKE la thích, JEALOUS ghen<BR>GUM là lợi TEETH là răng, HEAD đầu<BR>DECAYED TOOTH răng bị sâu, <BR>DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL</P><P>ORPHAN la trẻ mồ côi, </P><P>ALREADY đã xong rồi, thấy SEE</P><P>Tự điển DICTIONARY</P><P>Sử ký là HISTORY&nbsp;đúng rồi</P><P>CONCAVE lõm, CONVEX lồi</P><P>BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?</P><P>DETER là làm cản ngăn</P><P>DECIDE quyết địinh, biết chăng DO YOU KNOW?</P><P>HOW TO là biết làm&nbsp;sao?</P><P>GET IN HER HEART đi vào tim em</P><P>STAY LATE thức trắng đêm<BR><BR>WAKE UP thức giấc DESIRE thèm FULL no</P><P>SNORE là ngáy&nbsp;o o</P><P>YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh</P><P>SINCERE cò nghĩa chân thành</P><P>GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi</P><P>PLEASE SIT DOWN mời ngồi</P><P>SPEAK là nói ngọn dồi là HILL</P><P>CONSIDERATE biết điều</P><P>TALKATIVE là nói nhiều WRONG sai</P><P>NOBODY chẳ có ai</P><P>EAT ăn, FAT mập THIN gầy BIG to</P><P>MRS.bà còn&nbsp; MISS là cô</P><P>Masons construct thợ hồ dựng xạy</P><P>DISCIPLE trò MASTER thầy</P><P>Carpenter thợ mộc, thợ may TAILOR</P><P>CIGARETTE thuốc, ASH tro</P><P>Surprise là sự sửng sờ ngạc nhiên</P><P>Sacred&nbsp; là thiêng liêng </P><P>Function chức vụ Power quyền High cao</P><P>A Watch là cái đồng hồ</P><P>Minute là phút, &nbsp;giờ HOUR, giây Second</P><P>Better có nghĩa tốt hơn</P><P>Worst là xấu nhất, To Learn học bài</P><P>Văn phạm là chữ Grammar</P><P>Slang tiếng lóng, Kich hài Comedy</P><P>Hóa học Chemistry</P><P>Vật lý Physic, STUDY học bài<BR><BR>Right là đúng Wrong là sai</P><P>Geo địa lý, Nature thiên nhiên</P><P>WONDERFUL là diệu huyền</P><P>Meditatie là tham thiền, Far xa</P><FONT size=2></FONT><P>Of là của, through qua</P><P>very là rất and và&nbsp;Great to</P><P>Tới to, Think nghĩ&nbsp;For cho</P><P>Before là trước&nbsp; no word không lời`</P><P>His là của nó, move dời</P><P>To say la nói, cuộc đời là life</P><P>Is là It nó&nbsp; Or hay</P><P>Just vừa Say nói What time mấy giờ</P><P>As như, must phải, big to</P><P>Form là hình thức cause là nguyên nhân </P><P>A set một bộ, by bằng</P><P>Help là giúp đỡ, Line đường o&shy;n trên</P><P>Remember nhớ, forget quên</P><P>Different khác should nên court tòa</P><P>Them chú nó&nbsp;Us chúng ta</P><P>All là tất cả, nhiều là many<BR>Nghe hear, with với, thấy see<BR>Air la không khí, When khi mean hèn <BR>Port là hải cảng, đất land<BR>Out ra down xuống up len, use dùng<BR>Well là tốt but là nhưng <BR>Quẹo qua bên phả right turn sit ngồ<BR>Your của anh, my của tôi<BR>Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair<BR>Be là will sẽ, bamboo tre<BR>To write la viết, spell đánh vần <BR>Poet là một thi nhân<BR>To want là muốn&nbsp;Vision tầm nhìn<BR>Mọi thứ là everything <BR>Truyền thanh Broadcast, chứng minh PROVE<BR>Quá nhiều ta dùng chữ too<BR>And và, with với, tăng grow much nhiều <BR>Talk about là nói về <BR>After sau, again lại, hơi air, round tròn <BR>Survival sự sống còn<BR>Hòa thuận là get along, laugh cười<BR>Also cũng, person người<BR>A, an là một, tức thời right away<BR>Một ngày ta dịch o&shy;ne day<BR>Another cá khác, any bất kỳ<BR>Are, is là gốc to be<BR>Là, thì, bị được tùy nghi ma dùng<BR>Around có nghĩa khoảng chừng<BR>As như, At ở, But nhưng, Because vì<BR>Back trở lại, go là đi<BR>Before là trước&nbsp; When khi, Do làm<BR>Below dưới, Above trên<BR>Between ở giữa, hơn Than, Gift quà<BR>Both thì có nghĩa cả hai<BR>Different khác, even ngay, line đường<BR>Past qua, next kến, smog sương<BR>Number con số, mirror gương, money tiền<BR>Old già, young trẻ, fairy tiên<BR>LOOSE thua WIN thắng EVEN là huề<BR>Excercise tập, Lesson bài<BR>Geo địa lý, Nature thiên nhiên<BR>Wonderful là diệu huyền<BR>Said là đã nói,&nbsp; Chain xiềng Numb tê<BR>Hear nghe, smell ngữi, nói&nbsp;Say <BR>Voice la tiếng nói, cái gì something <BR>Light anh sang sound am thanh<BR>Study la học nghĩ think teacher thầy<BR>Punch là đấm, đánh là fight<BR>Push xô, kick đá, scratch tray swell sưng<BR>Đi săn ta dịch là Hunt<BR>Đạn: shell, Bắn: shoot, Forest: rừng, Tree cây<BR>Pleasant vui thich, trốn hide<BR>Support chống đỡ Đánh strike, climb trèo<BR>A tent là một túp lều<BR>Up hill lên dốc, down hill xuống đường<BR>Lovely có nghĩa dễ thương<BR>Pretty xinh đẹp thường thường so so<BR>Lotto là chơi lô tô<BR>Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ<BR>Push thì có nghĩa đẩy, xô<BR>Marriage đám cưới, single độc thân<BR>Foot thì có nghĩa bàn chân<BR>Far là xa cách còn gần là near<BR>Spoon có nghĩa cái thìa<BR>Toán trừ subtract, toán chia divide<BR>Dream thì có nghĩa giấc mơ<BR>Month thì là tháng , thời giờ là time<BR>Job thì có nghĩa việc làm<BR>Lady phái nữ, phái nam gentleman<BR>Close friend có nghĩa bạn thân<BR>Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời<BR>Fall down có nghĩa là rơi<BR>Welcome chào đón, mời là invite<BR>Short là ngắn, long là dài<BR>Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe<BR>Autumn có nghĩa mùa thu<BR>Summer mùa hạ , cái tù là jail<BR>Duck là vịt , pig là heo<BR>Rich là giàu có, còn nghèo là poor<BR>Crab thì có nghĩa con cua<BR>Church nhà thờ đó, còn chùa temple<BR>Aunt có nghĩa dì, cô<BR>Chair là cái ghế, cái hồ là pool<BR>Late là muộn, sớm là soon<BR>Hospital bệnh viện, school là trường<BR>Dew thì có nghĩa là sương<BR>Happy vui vẻ, chán chường weary<BR>Exam có nghĩa kỳ thi<BR>Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền<BR>Region có nghĩa là miền,<BR>Interupted gián đoạn còn liền next to.<BR>Coins dùng chỉ những đồng xu,<BR>Còn đồng tiền giấy paper money<BR>Here chỉ dùng để chỉ tại đây,<BR>A moment một lát còn ngay ringht now,<BR>Brothers-in-law đồng hao.<BR>Farm-work đồng áng, đồng bào Fellow- countryman<BR>Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,<BR>Open-hended hào phóng còn hèn là mean.<BR>Vẫn còn dùng chữ still,<BR>Kỹ năng là chữ skill khó gì!<BR>Gold là vàng, graphite than chì.<BR>Munia tên gọi chim ri<BR>Kestrel chim cắt có gì khó đâu.<BR>Migrant kite là chú diều hâu<BR>Warbler chim chích, hải âu petrel<BR>Stupid có nghĩa là khờ,<BR>Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.<BR>How many có nghĩa bao nhiêu.<BR>Too much nhiều quá, a few một vài<BR>Right là đúng, wrong là sai<BR>Chess là cờ tướng, đánh bài playing card<BR>Flower có nghĩa là hoa<BR>Hair là mái tóc, da là skin<BR>Buổi sáng thì là morning<BR>King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng<BR>Wander có nghĩa lang thang<BR>Màu đỏ là red, màu vàng yellow<BR>Yes là đúng, không là no<BR>Fast là nhanh chóng, slow chậm rì<BR>Sleep là ngủ, go là đi<BR>Weakly ốm yếu healthy mạnh lành<BR>White là trắng, green là xanh<BR>Hard là chăm chỉ, học hành study<BR>Ngọt là sweet, kẹo candy<BR>Butterfly con bướm, o&shy;ng bee, rose hồng<BR>River có nghĩa dòng sông<BR>Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ<BR>Dirty có nghĩa là dơ<BR>Bánh mì bread, còn bơ butter<BR>Bác sĩ thì là doctor<BR>Y tá là nurse, teacher ông thầy<BR>Biscuit thì là bánh quy<BR>Can là có thể, please vui lòng<BR>Winter có nghĩa mùa đông<BR>Iron là sắt còn đồng copper<BR>Kẻ giết người là killer<BR>Cảnh sát police, lawyer luật sư<BR>Emigrate là di cư<BR>Bưu điện post office, thư từ là mail<BR>Follow có nghĩa đi theo<BR>Shopping mua sắm còn sale bán hàng<BR>Space có nghĩa không gian<BR>Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand<BR>Stupid là ngu đần<BR>Thông minh smart, equation phương trình<BR>Television truyền hình<BR>Băng ghi âm tape, chương trình program<BR>Hear là nghe watch là xem<BR>Electric là điện còn lamp bóng đèn<BR>Praise có nghĩa ngợi khen<BR>Crowd đông đúc, lấn chen hustle<BR>Capital là thủ đô<BR>City thành phố, local địa phương<BR>Homeland có nghĩa quê hương<BR>Field là đồng ruộng còn vườn garden<BR>Chốc lát là chữ moment<BR>Fish là con cá, chicken gà tơ<BR>Naive có nghĩa ngây thơ<BR>Poet thi sĩ , writer nhà văn<BR>Madman có nghĩa người điên<BR>Private có nghĩa là riêng của mình<BR>Cảm giác là chữ feeling<BR>Camera máy ảnh hình là photo<BR>Ở lại dùng chữ stay,<BR>Hoa sen lotus, hoa lài jasmine<BR>Động vật là animal<BR>Big là to lớn, little nhỏ nhoi<BR>Elephant là con voi<BR>Goby cá bống, cá mòi sardine<BR>Mỏng mảnh thì là chữ thin<BR>Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm<BR>Visit có nghĩa viếng thăm<BR>Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi<BR>Mouse con chuột , bat con dơi<BR>Separate là tách rời, chia ra<BR>Gift thì có nghĩa món quà<BR>Guest thì là khách chủ nhà landlord<BR>Bệnh ung thư là cancer<BR>Lối ra exit, enter đi vào<BR>Up lên còn xuống là down<BR>Beside bên cạnh, about khoảng chừng<BR>Stop có nghĩa là ngừng<BR>Ocean là biển, núi rừng jungle<BR>Silly là kẻ dại khờ,<BR>Khôn ngoan smart, đù đờ là dull<BR>Cằm Chin có Beard là râu <BR>Razor dao cạo head đầu da skin <BR>Thousand thì gọi là nghìn <BR>Billion là tỷ look nhìn , rồi Then <BR>Love money quý đồng tiền <BR>Đầu tý invest, có quyên rightful<BR>Windy Rain Storm bão bùng <BR>Mid night bán dạ anh hùng hero <BR>Come o&shy;n xin cứ nhào vô <BR>No Fear hổng sợ các cô ladies <BR>Con cò storke fly bay <BR>Mây Cloud at ở blue sky xanh trời <BR>Oh! My God...! Ối! Trời ơi <BR>Mind you. Lưu ý word lời nói say <BR>Here and there, đó cùng đây <BR>Travel du lịch full đầy smart khôn <BR>Cô đõn ta dịch alone <BR>Anh văn English , nổi buồn sorrow <BR>Muốn yêu là want to love<BR>Oldman ông lão bắt đầu begin <BR>Eat ăn learn học look nhìn <BR>Easy to forget dễ quên <BR>Because là bỡi ... cho nên , Dump đần <BR>Việt na mese , ngýời nýớc Nam <BR>Need to know... biết nó cần lắm thay <BR>Since từ before trước now nay <BR>Đèn lamp sách book đêm night sit ngồi <BR>Sorry thương xót Me tôi <BR>Please don&#39;t laugh đừng cười, làm ơn<BR>Far Xa,Near gọi là gần<BR>Wedding lễ cưới,diamond kim cương<BR>So cute là quá dễ thương<BR>Shopping mua sắm, có sương Foggy<BR>Skinny ốm nhách, Fat: phì<BR>Fighting: chiến đấu, quá lỳ Stubborn<BR>Cotton ta dịch bông gòn<BR>A well là giếng, đường mòn là Trail <BR>POEM có nghĩa làm thơ,<BR>POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.<BR>ONEWAY nghĩa nó một chiều,<BR>THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.<BR>Của tôi có nghĩa là MINE,<BR>TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm<BR>TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,<BR>DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.<BR>FEELING cảm giác, nghĩ THINK<BR>Print có nghĩa là in, dark mờ<BR>LETTER có nghĩa lá thơ,<BR>TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.<BR>CLOCK là cái đồng hồ,<BR>CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.<BR>KING vua, nói nhảm TO RAVE,<BR>BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường. <BR>School nghĩa nó là trường,<BR>Lolly là kẹo, còn đường sugar. <BR>Station trạm Gare nhà ga<BR>Fish sauce nước mắm Tomato là cá chua<BR>Even huề win thắng loose thua<BR>Turtle là một con rùa<BR>Shark là cá mập Crab cua Claw càng<BR>Complete là&nbsp;được hoàn toàn<BR>Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi<BR>Leper là một người cùi<BR>Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy<BR>In danger bị lâm nguy<BR>Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi<BR>No more ta dịch là thôi<BR>Again làm nữa, bồi hồi Fretty<BR>Phô ma ta dịch là Cheese<BR>Cake là bánh ngọt, còn mì noodle<BR>Orange cam, táo apple<BR>Jack-fruit trái mít, vegetable là rau<BR>Custard-apple mãng cầu<BR>Prune là trái táo tàu, sound âm<BR>Lovely có nghĩa dễ thương <BR>Pretty xinh đẹp thường thường So So <BR>Lotto là chơi lô tô <BR>Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ <BR>Push thì có nghĩa đẩy, xô <BR>Marriage đám cưới, single độc thân <BR>Foot thì có nghĩa bàn chân <BR>Far là xa cách còn gần là near <BR>Spoon có nghĩa cái thìa <BR>Toán trừ subtract, toán chia divide <BR>Plough&nbsp;tức là đi cày<BR>Week tuần Month&nbsp;tháng, What time mấy giờ<BR>Through có nghĩa Xuyên qua </P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Than Hơn less kém Enter đi vào</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Bởi vì là chữ Because</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Such là như thế, about nói về</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Có thể là Can hoặc May</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Should nên Shall sẽ trở về Return</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Then thì Get lấy Học Learn</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Triễn khai develop Present món quà</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Far xa, Homesick nhớ nhà</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Value giá trị con gà chicken</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Kinh nghiệm Experience</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Direct trực tiếp, example làm gương</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Measure có nghĩa đo lường</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Action hành động, tăng cường Increase</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Nhiều tiền too much money</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Dễ thương là chữ Lovely, rich giàu</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Hurry up hãy mau mau</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Slow down châm lại, ồn ào Noisy</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Tài sản Property</P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT size=3 face="Times New Roman"><FONT face=Arial>Thế kỷ là Century, Time thời<BR></FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Test là thử, Invite mời</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Special đăc biệt, Place nơi, What gì</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Haughty có nghĩa kiêu kỳ</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Humble khiêm tốn, Theo thì follow</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Seem Dường như Color màu </FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Simple giản dị Vowel nguyên âm </FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Work together làm việc chung </FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Against chống lại, cuối cùng Final</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Be ready hãy sẵn sàng</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Đứng lên Stand up, màu vàng yellow<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /><o:p></o:p></FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Write letter viết thư từ</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Machine máy móc Figure thân hình</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Không có gì là Nothing</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Ground là đất Mud sình, mang Bring</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Suốt thời gian là During</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Serve là phụng sự, Begin bắt đầu</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Verb là động tự, Bridge cầu</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Highway xa lộ, âu sầu sorrow</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Grand to lớn, luật Law</FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial>Result kết quả, Store cửa hàng<BR>King vua Queen là Nữ hoàng<BR>Prince hoàng tử, màu vàng Yellow<BR>Pleasure sung sướng, Hurt đau<BR>Poor nghèo còn Rích là giàu, Lux sang<BR>Concern có nghĩa Liên quan<BR>Be ready hãy sẳn sàng, Go đi<BR>Tôi rất tiếc I&#39;m sorry<BR>I am glad tôi thì mừng vui<BR>Anh khỏe không How are you?<BR>I&#39;m fine Tôi khỏe, Thank you Cám ơ</FONT><FONT size=2><FONT size=3 face=Arial>n<BR></FONT></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal><FONT face=Arial><FONT size=3>Lonely man gả cô đơn</FONT><BR></FONT></FONT><FONT face=Arial>Couple một cặp, cây đờn Guitar<BR>Harmony là thuận hòa<BR>To seperate tức là ly thân<BR>Don&#39;t get mad <FONT face=Arial>Đ</FONT><FONT face=Arial>ừ</FONT>ng giận h<FONT face=Arial>ờ</FONT>n<BR>Pardon xin lỗi, vội vàng hurried<BR>Go for exam <FONT face=Arial>Đ</FONT>i thi<BR>Pass <FONT face=Arial>đ</FONT>ậu Fall r<FONT face=Arial>ớ</FONT>t, còn gì What else?<BR>Wash r<FONT face=Arial>ử</FONT>a Cook nấu Fry xào<BR>A fence là một b<FONT face=Arial>ờ</FONT> rào<BR>Defend bảo vệ, hô hào Appeal<BR>Dare to risk dám làm liều<BR>Scared s<FONT face=Arial>ợ</FONT> hãi, t<FONT face=Arial>ự</FONT><FONT size=2><FONT size=3> kiêu Haughty<BR></FONT></FONT>What do you want: muốn gì<BR>I want&nbsp;to&nbsp;make money: kiếm tiền&nbsp;<BR>Right away là có liền<BR>Work là làm việc, diệu huyền wonderful<BR>River có nghĩa dòng sông<BR>Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ<BR>Dirty có nghĩa là dơ<BR>Bánh mì bread, còn bơ butter<BR>Bác sĩ thì là doctor<BR>Y tá là nurse, teacher ông thầy<BR>Biscuit thì là bánh quy<BR>Can là có thể, please vui lòng<BR>Winter có nghĩa mùa đông<BR>Iron là sắt còn đồng copper<BR>Kẻ giết người là killer<BR>Cảnh sát police, lawyer luật sư<BR>Emigrate là di cư<BR>Bưu điện post office, thư từ là mail<BR>Follow có nghĩa đi theo<BR>Shopping mua sắm còn sale bán hàng<BR>Space có nghĩa không gian<BR>Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand<BR>Stupid là ngu đần<BR>Thông minh smart, equation phương trình<BR>Television truyền hình<BR>Băng ghi âm tape, chương trình program<BR>Hear là nghe watch là xem<BR>Electric là điện còn lamp bóng đèn<BR>Praise có nghĩa ngợi khen<BR>Crowd đông đúc, lấn chen hustle<BR>Capital là thủ đô<BR>City thành phố, local địa phương<BR>Homeland có nghĩa quê hương<BR>Field là đồng ruộng còn vườn garden<BR>Chốc lát là chữ moment<BR>Fish là con cá, chicken gà tơ<BR>Naive có nghĩa ngây thơ<BR>Poet thi sĩ , writer nhà văn<BR>Madman có nghĩa người điên<BR>Private có nghĩa là riêng của mình<BR>Cảm giác là chữ feeling<BR>Camera máy ảnh hình là photo<BR>Ở lại dùng chữ stay,<BR>Hoa sen lotus, hoa lài jasmine<BR>Động vật là animal<BR>Big là to lớn, little nhỏ nhoi<BR>Elephant là con voi<BR>Goby cá bống, cá mòi sardine<BR>Mỏng mảnh thì là chữ thin<BR>Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm<BR>Visit có nghĩa viếng thăm<BR>Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi<BR>Mouse con chuột , bat con dơi<BR>Separate là tách rời, chia ra<BR>Gift thì có nghĩa món quà<BR>Guest thì là khách chủ nhà landlord<BR>Bệnh ung thư là cancer<BR>Lối ra exit, enter đi vào<BR>Up lên còn xuống là down<BR>Beside bên cạnh, about khoảng chừng<BR>Stop có nghĩa là ngừng<BR>Ocean là biển, núi rừng jungle<BR>Silly là kẻ dại khờ,<BR>Khôn ngoan smart, đù đờ là dull<BR>Cằm Chin có Beard là râu <BR>Razor dao cạo head đầu da skin <BR>Thousand thì gọi là nghìn <BR>Billion là tỷ look nhìn , rồi Then <BR>Love money quý đồng tiền <BR>Đầu tý invest, có quyên rightful<BR>Windy Rain Storm bão bùng <BR>Mid night bán dạ anh hùng hero <BR>Come o&shy;n xin cứ nhào vô <BR>No Fear hổng sợ các cô ladies <BR>Con cò storke fly bay <BR>Mây Cloud at ở blue sky xanh trời <BR>Oh! My God...! Ối! Trời ơi <BR>Mind you. Lưu ý word lời nói say <BR>Here and there, đó cùng đây <BR>Travel du lịch full đầy smart khôn <BR>Cô đõn ta dịch alone <BR>Anh văn English , nổi buồn sorrow <BR>Muốn yêu là want to love<BR>Oldman ông lão bắt đầu begin <BR>Eat ăn learn học look nhìn <BR>Easy to forget dễ quên <BR>Because là bỡi ... cho nên , Dump đần <BR>Việt na mese , ngýời nýớc Nam <BR>Need to know... biết nó cần lắm thay <BR>Since từ before trước now nay <BR>Đèn lamp sách book đêm night sit ngồi <BR>Sorry thương xót Me tôi <BR>Please don&#39;t laugh đừng cười, làm ơn<BR>Far Xa,Near gọi là gần<BR>Wedding lễ cưới,diamond kim cương<BR>So cute là quá dễ thương<BR>Shopping mua sắm, có sương Foggy<BR>Skinny ốm nhách, Fat: phì<BR>Fighting: chiến đấu, quá lỳ Stubborn<BR>Cotton ta dịch bông gòn<BR>A well là giếng, đường mòn là Trail <BR>ONEWAY nghĩa nó một chiều<BR>THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.<BR>Của tôi có nghĩa là MINE<BR>TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm<BR>TO CARVE xắt mỏng, HEART tim<BR>DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">FEELING cảm giác, nghĩ THINK</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Print có nghĩa là in, dark mờ</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">LETTER có nghĩa lá thư,</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">CLOCK là cái đồng hồ,</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">KING vua, nói nhảm TO RAVE,</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường. </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">School nghĩa nó là trường,</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Lolly là kẹo, còn đường sugar. </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Station trạm Gare nhà ga</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Fish sauce nước mắm Tomato là cá chua</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Even huề win thắng loose thua</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Turtle là một con rùa</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Shark là cá mập Crab cua Claw càng</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Complete là được hoàn toàn</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Leper là một người cùi</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">In danger bị lâm nguy</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">No more ta dịch là thôi</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Again làm nữa, bồi hồi Fretty</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Phô ma ta dịch là Cheese</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Cake là bánh ngọt, còn mì noodle</P><FONT size=3><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Orange cam, táo apple</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Jack-fruit trái mít, vegetable là rau<BR><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Custard-apple mãng cầu</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Prune là trái táo tàu, sound âm</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Lovely có nghĩa dễ thương </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Pretty xinh đẹp thường thường So So </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Lotto là chơi lô tô </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Push thì có nghĩa đẩy, xô </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Marriage đám cưới, single độc thân </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Foot thì có nghĩa bàn chân </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Far là xa cách còn gần là near </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Spoon có nghĩa cái thìa </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Toán trừ subtract, toán chia divide </P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Plough tức là đi cày</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Week tuần Month tháng, What time mấy giờ</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Through có nghĩa Xuyên qua</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Than Hơn less kém Enter đi vào</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Bởi vì là chữ Because</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Such là như thế, about nói về</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Có thể là Can hoặc May</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Should nên Shall sẽ trở về Return</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Then thì Get lấy Học Learn</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Triễn khai develop Present món quà</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Far xa, Homesick nhớ nhà</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Value giá trị con gà chicken</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Kinh nghiệm Experience</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Direct trực tiếp, example làm gương</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Measure có nghĩa đo lường</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Action hành động, tăng cường Increase</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Nhiều tiền too much money</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Dễ thương là chữ Lovely, rich giàu</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Hurry up hãy mau mau</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Slow down châm lại, ồn ào Noisy</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Tài sản Property</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Thế kỷ là Century, Time thời</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Test là thử, Invite mời</P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm">Special đăc biệt, Place nơi, What gì</P></FONT></FONT></FONT><br>
<i><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Haughty có nghĩa kiêu kỳ</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Humble khiêm tốn, Theo thì follow</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Seem Dường như Color màu </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Simple giản dị Vowel nguyên âm </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Work together làm việc chung</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Against chống lại, cuối cùng Final</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Be ready hãy sẵn sàng</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Đứng lên Stand up, màu vàng yellow</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Write letter viêế thư từ</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Machine máy móc Figure thân hình</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Không có gì là Nothing</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Ground là đất Mud sình, mang Bring</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Suốt thời gian là During</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Serve là phụng sự, Begin bắt đầu</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Verb là động tự, Bridge cầu</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Highway xa lộ, âu sầu sorrow</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Grand to lớn, luật Law</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Result kết quả, Store cửa hàng</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>King vua Queen là Nữ hoàng</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Prince hoàng tử, màu vàng Yellow</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Pleasure sung sướng, Hurt đau</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Poor nghèo còn Rích là giàu, Lux sang</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Concern có nghĩa Liên quan</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Be ready hãy sẳn sàng, Go đi</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Tôi rất tiếc I&#39;m sorry</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>I am glad tôi thì mừng vui</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Anh khỏe không How are you?</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>I&#39;m fine Tôi khỏe, Thank you Cám ơn</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Lonely man gả cô đơn</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Couple một cặp, cây đờn Guitar</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Harmony là thuận hòa</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>To seperate tức là ly thân</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Don&#39;t get mad Đừng giận hờn</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Pardon xin lỗi, vội vàng hurried</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Go for exam Đi thi</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Pass đậu Fall rớt, còn gì What else?</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Wash rửa Cook nấu Fry xào</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>A fence là một bờ rào</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Defend bảo vệ, hô hào Appeal</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Dare to risk dám làm liều</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Scared sợ hãi, tự kiêu Haughty</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Dễ thương là chữ Lovely</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Dễ ghét là Abominable</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Lotto là đánh lô tô </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Nấu ăn là cook, giặt đồ wash clothes</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Push thì có nghĩa đẩy, xô </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Married có vợ, single độc thân </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Foot thì có nghĩa bàn chân </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Far là xa cách còn gần là near </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Spoon có nghĩa cái thìa </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Fish là con cá, crab thì con cua</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Dream thì có nghĩa giấc mơ </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Month thì là tháng, thời giờ là time </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Out of work mất việc làm </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Lady phái nữ, phái nam gentleman </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Close friend là bạn thân </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Fall down có nghĩa là rơi </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Welcome chào đón, xin mời invite </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Chia tay là chữ good bye</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Glass gương, mũ hat, chiếc hài là shoe </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Autumn có nghĩa mùa thu </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Summer mùa hạ, cái tù là jail </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Duck là vịt, pig là heo </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Rich là giàu có, còn nghèo là poor </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Crab thì có nghĩa con cua </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Church nhà thờ đó, còn chùa temple </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Aunt có nghĩa dì, cô </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Chair là cái ghế, cái hồ là pool </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Late là muộn, sớm là soon </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Hospital bệnh viẹn, school là trường </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Dew thì có nghĩa là sương </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Happy vui vẻ, chán chường weary </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Exam có nghĩa kỳ thi </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Ancestor là tổ tiên, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Break là đập vỡ còn liền next to. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Coins dùng chỉ những tiền xu, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Bill là tiền giấy, người mù blind.</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Come here là hãy lại đây</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Moment một lát còn ngay right now, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Anh rể Brothers-in-law . </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Sister là chị, maid là con sen</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Narrow-minded nhỏ nhen, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Open-handed hào phóng còn hèn là mean. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Vẫn còn dùng chữ still, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Kỹ năng là chữ skill, what gì</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Gold vàng, còn lead là chì.</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Kestrel chim cắt, chim ri munia </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Migrant kite chim diều hâu </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Warbler chim chích, hải âu petrel </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Đại bàng là chữ Eagle </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Parrot con két, oriole chim oanh</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Chess là cờ tướng, playing card ánh bài </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Fruit là trái, Hoa Flower </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Hair là mái tóc, hip là cái mông</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>River có nghĩa dòng sông </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Dirty có nghĩa là dơ </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Bánh mì bread, còn bơ butter </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Bác sĩ thì là doctor </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Y tá là nurse, teacher giáo viên </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Mad dùng chỉ những kẻ điên, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>A song chỉ một bài ca. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Ngôi sao là chữ star, có liền! </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Firstly có nghĩa trước tiên </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Silver là bạc, còn tiền money </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Biscuit thì là bánh quy </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Can là có thể, please vui lòng </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Winter có nghĩa mùa đông </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Iron là sắt còn đồng copper </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Kẻ giết người là killer </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Cảnh sát police, lawyer luật sư </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Emigrate là di cư </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Bưu điện post office, thư từ là mail </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Follow có nghĩa đi theo </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Shopping mua sắm còn sale bán hàng </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Space có nghĩa không gian </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Hàng trăm hundreds, hàng ngàn thousands</FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Stupid là ngu đần </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Thông minh smart, equation phương trình </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Television là truyền hình </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Ghii âm record, chương trình program </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Hear là nghe watch là xem </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Electric điện còn lamp bóng đèn </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Praise có nghĩa ngợi khen </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Crowd đông đúc, lấn chen hustle </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Capital là thủ đô </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>City thành phố, local địa phương </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Country có nghĩa quê hương </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Field là đồng ruộng còn vườn garden </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Chốc lát là chữ moment </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Fish là con cá, chicken gà tơ </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Naive có nghĩa ngây thơ </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Poet thi sĩ, great writer văn hào </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Tall thì có nghĩa là cao </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Short là thấp ngắn, còn chào hello </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Uncle là bác, elders cô. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Shy mắc cỡ, coarse là thô. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Come o&shy;n có nghĩa mời vô, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Go away đuổi cút, còn vồ pounce. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Poem có nghĩa là thơ, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog-tiered. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Bầu trời thường gọi sky, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Life là sự sống còn die lìa đời </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Shed tears có nghĩa lệ rơi </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Fully là đủ, nửa vời by halves </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Ở lại dùng chữ stay, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Bỏ đi là leave còn nằm là lie. </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Tomorrow có nghĩa ngày mai </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Hoa sen lotus, hoa lài jasmine </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Madman có nghĩa người điên </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Private có nghĩa là riêng của mình </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Cảm giác là chữ feeling </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Camera máy ảnh hình là photo </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Động vật là animal </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Big là to lớn, little nhỏ nhoi </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Elephant là con voi </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Goby cá bống, cá mòi sardine </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Mỏng mảnh thì là chữ thin </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Visit có nghĩa viếng thăm </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Mouse con chuột, bat con dơi </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Separate có nghĩa tách rời, chia ra </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Gift thì có nghĩa món quà </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Guest thì là khách chủ nhà house owner </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Bệnh ung thư là cancer </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Lối ra exit, enter đi vào </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Up lên còn xuống là down </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Beside bên cạnh, about khoảng chừng </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><BR></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Stop có nghĩa là ngừng </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Ocean là biển, rừng là jungle </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Silly là kẻ dại khờ, </FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0cm"><FONT size=3>Khôn ngoan smart, đù đờ slow<BR></FONT></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Coins dùng chỉ những tiền xu, </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Bill là tiền giấy, người mù blind.</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Come here là hãy lại đây</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Moment một lát còn ngay right now, </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Anh rể Brothers-in-law . </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Sister là chị, maid là con sen</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Narrow-minded nhỏ nhen, </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Open-handed hào phóng còn hèn là mean. </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Vẫn còn dùng chữ still, </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Kỹ năng là chữ skill, what gì</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Gold vàng, còn lead là chì.</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Kestrel chim cắt, chim ri munia </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Migrant kite chim diều hâu </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Warbler chim chích, hải âu petrel </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Đại bàng là chữ Eagle </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Parrot con két, oriole chim oanh</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Yellow vàng, red đỏ, green xanh</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Chess là cờ tướng, card playing đánh bài </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Fruit là trái, Hoa Flower </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Hair là mái tóc, hip là cái mông</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">River có nghĩa dòng sông </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Dirty có nghĩa là dơ </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Bánh mì bread, còn bơ butter </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Bác sĩ thì là doctor </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Y tá là nurse, teacher giáo viên </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Wonderful là di</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">ệu huyền<SPAN style="COLOR: black">, </SPAN><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Silver là bạc, còn tiền money </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Biscuit là bánh bít quy </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Can là có thể, please vui lòng </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Winter có nghĩa mùa đông </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Iron là sắt còn đồng copper </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Kẻ giết người là killer </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Cảnh sát police, lawyer luật sư </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Emigrate di cư </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Bưu điện post office, thư từ là mail </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Follow có nghĩa đi theo </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Shopping mua sắm còn sale bán hàng </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Space có nghĩa không gian </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Hàng trăm hundreds, hàng ngàn thousands</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Stupid là ngu đần </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Thông minh smart, equation phương trình </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Television là truyền hình </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Ghi âm record, chương trình program </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Hear là nghe watch là xem </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Electric điện còn lamp bóng đèn </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Praise có nghĩa ngợi khen </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Crowd đông đúc, lấn chen hustle </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Capital là thủ đô </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">City thành phố, local địa phương </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Homeland có nghĩa quê hương </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Field là đồng ruộng còn vườn garden </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Chốc lát là chữ moment </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Fish là con cá, chicken con gà </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Naive có nghĩa ngây thơ </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Cunning qủy quyệt, côn đồ gangster </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Come o&shy;n có nghĩa mời vô, </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Go away cút, còn vồ là pounce. </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Bầu trời ta gọi sky, </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Life là sự sống còn die lìa đời </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Shed tears có nghĩa lệ rơi </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Fully là đủ, nửa vời halfway </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Ở lại dùng chữ stay, </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Hoa sen lotus, hoa lài jasmine </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Madman có nghĩa người điên </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Private có nghĩa là riêng của mình </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Cảm giác là chữ feeling </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Camera máy ảnh tấm hình photo </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Động vật là animal </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Big là to lớn, little nhỏ nhoi </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Elephant là con voi </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Goby cá bống, cá mòi sardine </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Thick dày còn mỏng là thin </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Visit có nghĩa viếng thăm </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Mouse con chuột, bat con dơi </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Separate có nghĩa tách rời, chia ra </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Gift thì có nghĩa món quà </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Guest thì là khách chủ nhà house owner </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Bệnh ung thư là cancer </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Lối ra exit, enter đi vào </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Up lên còn xuống là down </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Beside bên cạnh, about khoảng chừng </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Stop có nghĩa là ngừng </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Ocean là biển,còn rừng jungle </SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 13.9pt 0cm 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Silly là kẻ dại khờ</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;; COLOR: black">Khôn ngoan smart, đù đờ slow</SPAN><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;"><o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Nhà House, Chim Bird, Mây Cloud,<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Chiếc tàu Steamboat Dark mù<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Chìm Sink, Nổi Float, Xanh Blue, Khờ Fool<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Lạy Bow, Công cụ là Tool<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Giáng Sinh Christmas, Ghế Stool, Té Fall<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Bệnh viện là Hospital<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Nhớ em I Miss You, Do là làm<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Tay băng bột Plastered Arm,<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Broken leg gãy cẳng, bể cằm broken chin.<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Don’t Forget là Đừng quên! <o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Copy sao chép, no không<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Stop dừng, ring nhẫn, pink hồng, fade phai <o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Coffin là chiếc quan tài,<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Past là dĩ vãng, tương lai: Future<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Who are you Anh là ai<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Dentist nha sĩ, teacher là thầy<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Boy trai, girl gái, vợ wife<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Sống live, breath thở, chết die, hi chào<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Work làm, slow chậm, fast mau<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Rain mưa, wind gió, star sao, sky trời<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Shrimp tôm, fish cá, fresh tươi<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Shout la, cry khóc, smile cười, kiss hôn<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Push xô, pull kéo, hug ôm<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN-BOTTOM: 0pt"><SPAN style="FONT-FAMILY: &#39;Arial&#39;,&#39;sans-serif&#39;">Love yêu, hate ghét, look dòm, watch trông<o:p></o:p></SPAN></P><P style="MARGIN: 0cm 0cm 0pt" class=MsoNormal>Xin các bạn hãy copy lưu lại và truyền cho bạn bè vì sau đó bài tại đâỳ sẽ xóa để chổ cho bài mới.<BR></P><BR>Phương pháp Tân Văn đã được dịch sang các ngôn ngữ khác chẳng hạn Hoa Ngữ ở yahoo China:<BR><A href="http://tw.myblog.yahoo.com/Vietnamese-language/article?mid=983&amp;prev=1018&amp;next=980&amp;l=f&amp;fid=6#top_save">http://tw.myblog.yahoo.com/Vietnamese-language/article?mid=983&amp;prev=1018&amp;next=980&amp;l=f&amp;fid=6#top_save</A><BR><BR>Giới thiệu web học tiếng Anh: <A href="http://english.vietnamlearning.vn/">http://english.vietnamlearning.vn/</A></i></td>
</tr>
</table>
<hr color="#DC0312" width="600">
<table border="0" cellpadding="0" cellspacing="0" width="600">
<tr>
<td align="center">URL của bản tin này::<a href="http://www.vietnamville.ca/article.246">http://www.vietnamville.ca/article.246</a></td>
</tr>
</table>
<hr color="#4D5764" width="600">
<table border="0" cellpadding="0" cellspacing="0" width="600">
<tr>
<td><font size="2">&copy; </font> <a href="http://www.vietnamville.ca"><font size="2">Vietnamville</font></a></td>
<td align="right"><font size="2">contact: </font> <a href="mailto:admin@vietnamville.ca"><font size="2">admin@vietnamville.ca</font></a></td>
</tr>
</table>
</center>
</body>
</html>
