Học Anh Văn bằng thơ (tiếp theo)
28.12.2009 18:47
Grasshopper: con cào cào Mosquito muỗi, gãi cào: scratching Keep quiet hãy lặng thinh No war: bất chiến, làm tình: make love
Mang bao tay: put on gloves Con bồ câu trắng là white Rub chà! Tomatoe là trái cà Toddler em bé, ông già old man black people, người da đen equal: bình đẳng, sang hèn như nhau chinatown, ấy phố tàu sorry: xin lỗi, hỏi chào: hello! carry pots chính "bưng bô" flatter là nịnh, còn bow khum đầu buttocks đích thị phao câu caterpillar con sâu bướm vàng vagrant là kẻ lang thang scorcher ngày nắng chói chang thiêu người keen tinh anh; lazy lười chimpanzee phải con đười ươi không? lantern là chiếc đèn lồng COZY ấm áp; REEK nồng ngát hương The wall đích thực bức tường Battlefield, ấy chiến trường đánh nhau China tên của nước Tàu A horse con ngựa, a cow con bò He's too big, hắn quá to Teacher thầy giáo, học trò student Xuất sắc là excellent Study học tập, patience kiên trì Take a test: lấy bài thi Pass đậu, fail rớt, có chi mà buồn No clue không rõ nguồn cơn Do you get mad? giận hờn phải không? To hesitate ngại ngần Wonder tự hỏi mean bần, give cho To measure nghĩa là đo Tall asleep ngủ, snore ngáy phò Ferry chính hiệu con đò Alarmist kẻ hay lo lắng nhiều Oneway nghĩa nó một chiều, Two way hai lối dập dìu flit about Đó của tôi it is mine, To bite là cắn, to find kiếm tìm To carve xắt mỏng, heart tim, Drier máy sấy, đắm chìm to sink. Feeling cảm giác, nghĩ think Print có nghĩa là in, dark mờ Letter có nghĩa lá thơ, To live là sống, đơn sơ simple. Clock là cái đồng hồ, Crown vương niệm, mã mồ grave. King vua, nói nhảm to rave, Brave can đảm, to pave lát đường. School nghĩa nó là trường, Lolly là kẹo, còn đường sugar. Station trạm Gare nhà ga Fish sauce nước mắm Tomato là cá chua Even huề win thắng loose thua Turtle là một con rùa Shark là cá mập Crab cua Claw càng Complete là được hoàn toàn Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi Leper là một người cùi Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy In danger bị lâm nguy Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi No more ta dịch là thôi Again làm nữa, bồi hồi Fretty Phô ma ta dịch là Cheese Cake là bánh ngọt, còn mì noodle Orange cam, táo apple Jack-fruit trái mít, vegetable là rau Custard-apple mãng cầu Prune là trái táo tàu, sound âm Lovely có nghĩa dễ thương Pretty xinh đẹp thường thường So So Lotto là chơi lô tô Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ Push thì có nghĩa đẩy, xô Marriage đám cưới, single độc thân Foot thì có nghĩa bàn chân Far là xa cách còn gần là near Spoon có nghĩa cái thìa Toán trừ subtract, toán chia divide Plough tức là đi cày Week tuần Month tháng, What time mấy giờ
Xin xem phần 1
http://phoviet.ca/article.246
|